學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
焦燥
焦燥
jiāo
zào
[ㄐㄧㄠ ㄗㄠˋ]
TIÊU TÁO
1.
biến thể của 焦躁[jiao1 zao4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
焦點
jiāodiǎn
điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)
焦慮
jiāolǜ
lo âu
乾燥
gānzào
(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn
焦急
jiāojí
lo lắng
焦
jiāo
cháy
焦躁
jiāozào
bồn chồn
枯燥
kūzào
khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
焦距
jiāojù
tiêu cự
逐字解
Từng chữ trong từ
焦
tiêu
đã cháy, đã cháy đen
燥
táo
khô, nóng khô, khô cằn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
焦躁
jiāozào
bồn chồn
叫早
jiàozǎo
gọi báo thức (ở khách sạn)
焦噪
jiāozào
biến thể của 焦躁[jiao1 zao4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
焦燥 nghĩa là gì? · Kaori Dict