爽健
shuǎngjiàn
[ㄕㄨㄤˇ ㄐㄧㄢˋ]
SẢNG KIỆN
- 1.cảm thấy khỏe
- 2.khỏe mạnh và tự do tự tại

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 健KIỆN (健) – khỏe: Người (亻 nhân) ngày ngày xây dựng (建 kiến) cơ bắp — thân thể KHỎE mạnh, tráng KIỆN.