學華語Kaori Dict

牢籠

giản thể: 牢笼

láolóng

ㄌㄠˊ ㄌㄨㄥˊ

LAO LỒNG

  1. 1.lồng
  2. 2.bẫy (ví dụ: giỏ, hố hoặc bẫy để bắt động vật)
  3. 3.bóng: ràng buộc (của ý tưởng sai lầm)
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.xiềng xích (của hiểu lầm trong quá khứ)
  2. 5.để bẫy
  3. 6.trói buộc

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個世界上有許多看不見的牆和看不見的牢籠。

    zhège shìjiè shàng yǒu xǔduō kànbujiàn de qiáng hé kànbujiàn de láolóng。

    Trên thế giới này có nhiều bức tường và lồng giam mà ta không nhìn thấy

  • 2

    人獲得自由,究竟意味著什麼?難道就是從一個牢籠里巧妙地逃出來,其實只是置身於另一個更大的牢籠。

    rén huòdé zìyóu, jiūjìng yìwèizhe shénme? nándào jiùshì cóng yīge láolóng lǐ qiǎomiào de táo chūlái, qíshí zhǐshì zhìshēn yú lìngyī gě gèng dà de láolóng。

    Con người đạt được tự do, điều đó thực sự có nghĩa là gì? Có lẽ chỉ là khéo léo trốn thoát khỏi một cái giam giữ, nhưng thực ra lại đang đứng trong một cái giam giữ lớn hơn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

牢笼 nghĩa là gì? · Kaori Dict