- 1.đặc quyền
- 2.đặc ân
- 3.ưu tiên

例句Câu ví dụ
- 1
外交官有多種特權。
wàijiāoguān yǒu duōzhǒng tèquán。
Đại sứ có nhiều quyền lợi khác nhau.
- 2
他享有私人教學的特權。
tā xiǎngyǒu sīrén jiàoxué de tèquán。
Anh ấy có quyền lợi được học hành tư thục
- 3
他擁有出國留學兩年的特權。
tā yōngyǒu chūguó liúxué liǎng nián de tèquán。
Anh ấy có quyền được du học hai năm.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.