- 1.làm đặc biệt; làm theo yêu cầu

例句Câu ví dụ
- 1
我可不敢吃你特制的漢堡。
wǒ kěbu gǎn chī nǐ tèzhì de hànbǎo。
Tôi dám chắc không ăn được bánh mì đặc biệt của anh.
- 2
該州將修建特制的橋梁以便考拉和其他野生動物可以在避開汽車和卡車的情況下過馬路。
gāi zhōu jiāng xiūjiàn tèzhì de qiáoliáng yǐbiàn kǎolā hé qítā yěshēngdòngwù kěyǐ zài bìkāi qìchē hé kǎchē de qíngkuàng xià guòmǎlù。
Tỉnh sẽ xây dựng những cây cầu đặc biệt để koala và các loài động vật hoang dã khác có thể qua đường mà tránh được xe hơi và xe tải
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.