- 1.gượng ép
- 2.không hợp lý (chuỗi lập luận)

例句Câu ví dụ
- 1
這可能聽起來牽強,但卻是個真實的問題。
zhè kěnéng tīngqilai qiānqiǎng, dàn quèshì gě zhēnshí de wèntí。
Đây có thể nghe như phi lý, nhưng lại là một vấn đề thật sự

這可能聽起來牽強,但卻是個真實的問題。
zhè kěnéng tīngqilai qiānqiǎng, dàn quèshì gě zhēnshí de wèntí。
Đây có thể nghe như phi lý, nhưng lại là một vấn đề thật sự