犍
jiān
[ㄐㄧㄢ]
KIỀN
- 1.bò thiến
- 2.bò đực bị thiến
- 3.thiến gia súc
Cách đọc khác:qián — dùng trong 犍為|犍为[Qian2 wei2] (tên một nơi ở Tứ Xuyên)

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 犍dùng trong 犍為|犍为[Qian2 wei2] (tên một nơi ở Tứ Xuyên)
- 犍為huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
- 犍牛bò thiến
- 犍為kiến wéi huyện|kiến wéi huyện[kiến wéi huyện]
- 犍為縣huyện Khiêm Vi ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
- 犍陀羅vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar
- 犍為縣Qianwei, huyện thuộc thành phố Leshan, tỉnh Tứ Xuyên