例句Câu ví dụ
- 1
湯姆有一隻導盲犬,名叫曲奇。
Tāngmǔ yǒu yī zhī dǎomángquǎn, míngjiào qūqí。
Tom có một chú chó dẫn đường tên là Cookie
- 2
小心惡犬!
xiǎoxīn è quǎn!
Chú ý chó dữ!
- 3
別怕吠犬。
bié pà fèi quǎn。
Đừng sợ chó sủa.
湯姆有一隻導盲犬,名叫曲奇。
Tāngmǔ yǒu yī zhī dǎomángquǎn, míngjiào qūqí。
Tom có một chú chó dẫn đường tên là Cookie
小心惡犬!
xiǎoxīn è quǎn!
Chú ý chó dữ!
別怕吠犬。
bié pà fèi quǎn。
Đừng sợ chó sủa.