- 1.cơn gió mạnh
- 2.cơn lốc
- 3.gió cuồng phong (khí tượng)

例句Câu ví dụ
- 1
北方的春天送來狂風掃路。
běifāng de chūntiān sòng lái kuángfēng sǎo lù。
Mùa xuân ở phương bắc mang theo cơn gió dữ dội quét đường
- 2
有時我會在一瞬間忽然迷失說話的脈絡,像是忽然刮來一陣狂風,將正在演奏的樂譜吹得無影無蹤。
yǒushí wǒ huì zài yīshùnjiān hūrán míshī shuōhuà de màiluò, xiàng shì hūrán guā lái yīzhèn kuángfēng, jiāng zhèngzài yǎnzòu de yuèpǔ chuī déwú yǐng wúzōng。
Đôi khi tôi bỗng chốc mất phương hướng trong lời nói, giống như một cơn gió mạnh bất ngờ thổi bay bản nhạc đang được biểu diễn mà không để lại dấu vết
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 風PHONG (風) – gió: Dưới cánh buồm (几) có con sâu (虫) bay lượn — người xưa tin GIÓ sinh ra côn trùng, PHONG thổi muôn nơi.