學華語Kaori Dict

ㄉㄧˊ

ĐỊCH

  1. 1.họ [Di2]
  2. 2.tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN)

Cách đọc khác:quan chức cấp thấp (xưa)

例句Câu ví dụ

  • 1

    最後,俄狄蒲斯回答了。

    zuìhòu, É Dí Pú Sī huídá le。

    Cuối cùng, Oedipus đã trả lời

  • 2

    「我得買點新衣服了,」狄馬想。

    「 wǒ de mǎi diǎn xīn yīfu le, 」 Dí mǎ xiǎng。

    'Tôi cần mua vài bộ quần áo mới,' Dima nghĩ.

  • 3

    不要對我和我的阿芙羅狄蒂發誓!

    bùyào duì wǒ hé wǒ de Ā fú luó Dí dì fāshì!

    Đừng hứa với tôi và người tình của tôi!

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狄 nghĩa là gì? · Kaori Dict