學華語Kaori Dict

狼吞虎嚥

giản thể: 狼吞虎咽

lángtūnyàn

ㄌㄤˊ ㄊㄨㄣ ㄏㄨˇ ㄧㄢˋ

LANG THÔN HỔ YẾN

TOCFL 7
  1. 1.ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói
  2. 2.nhồi nhét

例句Câu ví dụ

  • 1

    別狼吞虎咽的。你最好細嚼慢咽地吃。

    bié lángtūnhǔyàn de。 nǐ zuìhǎo xìjiáomànyàn de chī。

    Đừng ăn quá nhanh. Bạn nên ăn chậm lại.

  • 2

    他狼吞虎咽地吃了食物。

    tā lángtūnhǔyàn de chī le shíwù。

    Anh ấy ăn nhanh như thổi

  • 3

    他狼吞虎咽地吃了一頓。

    tā lángtūnhǔyàn de chī le yī dùn。

    Anh ấy ăn một bữa rất nhanh.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狼吞虎咽 nghĩa là gì? · Kaori Dict