例句Câu ví dụ
- 1
農民養了馬、牛、羊和豬。
nóng mín yǎng le mǎ niú yáng hé zhū
Nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn
- 2
你是豬嗎?
nǐ shì zhū ma?
Anh có phải là con heo không?
- 3
豬眼睛可以吃嗎?
zhū yǎnjing kěyǐ chī ma?
Mắt lợn có thể ăn được không?
農民養了馬、牛、羊和豬。
nóng mín yǎng le mǎ niú yáng hé zhū
Nông dân nuôi ngựa, bò, cừu và lợn
你是豬嗎?
nǐ shì zhū ma?
Anh có phải là con heo không?
豬眼睛可以吃嗎?
zhū yǎnjing kěyǐ chī ma?
Mắt lợn có thể ăn được không?