學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
獲益
獲益
giản thể:
获益
huò
yì
[ㄏㄨㄛˋ ㄧˋ]
HOẠCH ÍCH
TOCFL 7
1.
thu lợi từ việc gì
2.
nhận được lợi ích
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
獲得
huòdé
đạt được; nhận được; có được
利益
lìyì
lợi ích
收穫
shōuhuò
thu hoạch
收益
shōuyì
thu nhập
獲取
huòqǔ
giành được; lấy được; đạt được
獲
huò
(văn học) bắt; thu giữ
獲獎
huòjiǎng
giành được giải thưởng
日益
rìyì
ngày càng
逐字解
Từng chữ trong từ
獲
hoạch
thu được, nhận được, tiếp nhận
益
ích
lợi ích
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
伙頤
huǒyí
biến thể của 夥頤|夥颐[huo3 yi2]
夥頤
huǒyí
oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
獲益 nghĩa là gì? · Kaori Dict