例句Câu ví dụ
- 1
話說文嫂兒到家,平安說:「爹在對門房子裡。進去稟報。」西門慶正在書房中,和溫秀坐的,見玳安,隨即出來小客位內坐下。
huàshuō wén sǎo ér dàojiā, píngān shuō: 「 diē zài duìmén fángzi lǐ。 jìnqù bǐngbào。 」 XīménQìng zhèngzài shūfáng zhōng, hé wēn xiù zuò de, jiàn dài ān, suíjí chūlái xiǎo kè wèi nèi zuòxia。
Hoa nói văn嫂儿 đến nhà, An Phàm nói: 'Cha ở trong nhà đối diện. Vào báo cáo.' Tây Môn Khánh đang ở trong phòng sách, ngồi cùng Tôn Tú, thấy Đài An, liền ra ngồi trong phòng khách nhỏ.
