學華語Kaori Dict

dài

ㄉㄞˋ

ĐẠI

  1. 1.mai rùa
  2. 2.rùa

Cách đọc khác:dàibiến thể của 玳[dai4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    話說文嫂兒到家,平安說:「爹在對門房子裡。進去稟報。」西門慶正在書房中,和溫秀坐的,見玳安,隨即出來小客位內坐下。

    huàshuō wén sǎo ér dàojiā, píngān shuō: 「 diē zài duìmén fángzi lǐ。 jìnqù bǐngbào。 」 XīménQìng zhèngzài shūfáng zhōng, hé wēn xiù zuò de, jiàn dài ān, suíjí chūlái xiǎo kè wèi nèi zuòxia。

    Hoa nói văn嫂儿 đến nhà, An Phàm nói: 'Cha ở trong nhà đối diện. Vào báo cáo.' Tây Môn Khánh đang ở trong phòng sách, ngồi cùng Tôn Tú, thấy Đài An, liền ra ngồi trong phòng khách nhỏ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

玳 nghĩa là gì? · Kaori Dict