例句Câu ví dụ
- 1
你班裏有沒有一個叫做珀西的人?
nǐ bān lǐ yǒuméiyǒu yīge jiàozuò pò xī de rén?
Có một người tên là Percy trong lớp anh không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 哈珀Harper (tên)
- 珀斯Perth, thủ phủ của Tây Úc
- 琥珀hổ phách
- 庫珀帶vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)
- 歐珀萊Aupres, dòng sản phẩm của Shiseido tại Trung Quốc
- 史蒂芬·哈珀xem 斯蒂芬·哈珀[Si1 di4 fen1 · Ha1 po4]
- 斯蒂芬·哈珀Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
- 珀西·比希·雪萊Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh
