例句Câu ví dụ
- 1
米克為嬰兒取名為理查。
mǐ kè wèi yīngér qǔmíng wèi Lǐchá。
Mick đặt tên cho đứa trẻ là Richard
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
