學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
琶
琶
pá
[ㄆㄚˊ]
BÀ
1.
xem 琵琶, đàn tì bà
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
琵琶
pípa
tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn
琶洲
Pázhōu
quận Pazhou ở Quảng Châu, Quảng Đông
琶音
páyīn
(âm nhạc) hợp âm rải
洋琵琶
yángpípá
đàn mandolin
琵琶行
PípaXíng
Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
琵琶骨
pípagǔ
(cách gọi cũ) xương bả vai
琵琶魚
pípayú
cá mặt quỷ
逐字解
Từng chữ trong từ
琶
bà
dụng cụ giống đàn guitar
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
怕
pà
sợ
爬
pá
bò
趴
pā
nằm sấp
扒
pá
cào
啪
pā
bốp
帕
pà
gói
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
琶 nghĩa là gì? · Kaori Dict