甩掉
shuǎidiào
[ㄕㄨㄞˇ ㄉㄧㄠˋ]
SUÝ ĐIỆU

例句Câu ví dụ
- 1
你需要甩掉幾磅。
nǐ xūyào shuǎidiào jǐ bàng。
Anh cần giảm vài cân.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.