例句Câu ví dụ
- 1
我無所畏懼。
wǒ wú suǒ wèijù。
Tôi không sợ gì cả.
- 2
父親對我訓話時,一向不假辭色,令我非常畏懼。
fùqīn duì wǒ xùnhuà shí, yīxiàng bù jiǎ cí sè, lìng wǒ fēicháng wèijù。
Cha tôi khi mắng tôi thường không hề khoan nhượng, khiến tôi rất sợ hãi
- 3
天使畏懼處, 愚人敢闖入。
tiānshǐ wèijù chù , yúrén gǎn chuǎngrù。
Người ngốc dám xông vào nơi thiên thần sợ hãi
