學華語Kaori Dict

畢加索

giản thể: 毕加索

jiāsuǒ

ㄅㄧˋ ㄐㄧㄚ ㄙㄨㄛˇ

TẤT GIA SÁCH

例句Câu ví dụ

  • 1

    畢加索是個有名的藝術家。

    Bìjiāsuǒ shì gě yǒumíng de yìshùjiā。

    Bíccaco là một nghệ sĩ nổi tiếng

  • 2

    我買了輛畢加索。

    wǒ mǎi le liàng Bìjiāsuǒ。

    Tôi mua một chiếc Picasso.

  • 3

    畢加索是一個有名的畫家。

    Bìjiāsuǒ shì yīge yǒumíng de huàjiā。

    Bíccô là một họa sĩ nổi tiếng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

畢加索 nghĩa là gì? · Kaori Dict