例句Câu ví dụ
- 1
畢加索是個有名的藝術家。
Bìjiāsuǒ shì gě yǒumíng de yìshùjiā。
Bíccaco là một nghệ sĩ nổi tiếng
- 2
我買了輛畢加索。
wǒ mǎi le liàng Bìjiāsuǒ。
Tôi mua một chiếc Picasso.
- 3
畢加索是一個有名的畫家。
Bìjiāsuǒ shì yīge yǒumíng de huàjiā。
Bíccô là một họa sĩ nổi tiếng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
