例句Câu ví dụ
- 1
當局者迷。
dāngjú zhě mí。
Người trong cuộc khó nhìn thấy
- 2
當局者迷,旁觀者清。
dāngjú zhě mí, pángguānzhěqīng。
Người trong cuộc thì mê, người ngoài cuộc thì sáng
- 3
旁觀者清,當局者迷。
pángguānzhěqīng, dāngjú zhě mí。
Người xem rõ ràng, người trong cuộc lúng túng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.
