學華語Kaori Dict

giản thể:

shū

ㄕㄨ

  1. 1.biến thể của 疏[shu1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我外婆患有骨質疏鬆症。

    wǒ wàipó huànyǒu gǔzhìshūsōngzhèng。

    Bà ngoại tôi bị loãng xương

  • 2

    我奶奶患有骨質疏鬆症。

    wǒ nǎinai huànyǒu gǔzhìshūsōngzhèng。

    Bà nội tôi bị loãng xương.

  • 3

    他冷酷的性格使朋友們一個一個地疏遠了他。

    tā lěngkù de xìnggé shǐ péngyou men yīge yīge de shūyuǎn le tā。

    Tính cách lạnh lùng của anh ấy khiến bạn bè dần dần xa lánh anh

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

疎 nghĩa là gì? · Kaori Dict