例句Câu ví dụ
- 1
我外婆患有骨質疏鬆症。
wǒ wàipó huànyǒu gǔzhìshūsōngzhèng。
Bà ngoại tôi bị loãng xương
- 2
我奶奶患有骨質疏鬆症。
wǒ nǎinai huànyǒu gǔzhìshūsōngzhèng。
Bà nội tôi bị loãng xương.
- 3
他冷酷的性格使朋友們一個一個地疏遠了他。
tā lěngkù de xìnggé shǐ péngyou men yīge yīge de shūyuǎn le tā。
Tính cách lạnh lùng của anh ấy khiến bạn bè dần dần xa lánh anh
