學華語Kaori Dict

疏漏

shūlòu

ㄕㄨ ㄌㄡˋ

SƠ LẬU

  1. 1.sơ suất; bỏ qua do cẩu thả
  2. 2.bỏ sót không cẩn thận; thiếu sót

例句Câu ví dụ

  • 1

    他總會有疏漏的。

    tā zǒng huì yǒu shūlòu de。

    Anh ấy luôn có những sai sót

  • 2

    在截止期限前,他必須翻閱所有審查文件,以確保每一處細節皆無疏漏。

    zài jiézhǐqīxiàn qián, tā bìxū fānyuè suǒyǒu shěnchá wénjiàn, yǐ quèbǎo měi yī chù xìjié jiē wú shūlòu。

    Trước khi hết hạn, anh ấy phải xem lại tất cả các tài liệu thẩm định để đảm bảo không có bất kỳ chi tiết nào bị bỏ sót

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

疏漏 nghĩa là gì? · Kaori Dict