- 1.bị đánh bại
- 2.kiệt sức
- 3.mệt mỏi

例句Câu ví dụ
- 1
我很疲憊。
wǒ hěn píbèi。
Tôi rất mệt mỏi
- 2
我感到身心疲憊。
wǒ gǎndào shēnxīn píbèi。
Tôi cảm thấy mệt mỏi cả thân thể lẫn tinh thần
- 3
我帶著一身疲憊回了家。
wǒ dài zhe yīshēn píbèi huí le jiā。
Tôi về nhà với thân thể mệt mỏi

我很疲憊。
wǒ hěn píbèi。
Tôi rất mệt mỏi
我感到身心疲憊。
wǒ gǎndào shēnxīn píbèi。
Tôi cảm thấy mệt mỏi cả thân thể lẫn tinh thần
我帶著一身疲憊回了家。
wǒ dài zhe yīshēn píbèi huí le jiā。
Tôi về nhà với thân thể mệt mỏi