例句Câu ví dụ
- 1
桌子上有個痕跡。
zhuōzi shàng yǒu gě hénjì。
Có một vệt trên bàn
- 2
湯姆的臉頰上有一塊傷痕。
Tāngmǔ de liǎnjiá shàng yǒu yīkuài shānghén。
Mặt Tom có một vết sẹo
- 3
齊裡看到橡樹上有一個很大的爪痕。
qí lǐ kàndào xiàngshù shàng yǒu yīge hěn dà de zhǎo hén。
Ziri nhìn thấy một vết gạch lớn trên thân cây sồi
