很
hěn
[ㄏㄣˇ]
NGẬN
HSK 1TOCFL 1Adv

例句Câu ví dụ
- 1
外邊風很大。
wài bian fēng hěn dà
Ngoài trời gió rất lớn
- 2
房間很乾凈。
fáng jiān hěn gān jìng
Phòng rất sạch sẽ
- 3
爺爺很老了。
yé ye hěn lǎo le
Ông nội đã già lắm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 很NGẬN (很) – rất: Đang bước (彳 xích) bỗng quay phắt đầu lại (艮 cấn) vì cảnh đẹp RẤT mê hồn — rất, cực kỳ.