學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
百無禁忌
百無禁忌
giản thể:
百无禁忌
bǎi
wú
jìn
jì
[ㄅㄞˇ ㄨˊ ㄐㄧㄣˋ ㄐㄧˋ]
BÁCH VÔ CẤM KỴ
1.
không kiêng kỵ gì (thành ngữ); mọi thứ đều được
2.
không có gì là cấm kỵ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
百
bǎi
một trăm
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
無聊
wúliáo
chán
無論
wúlùn
dù thế nào đi nữa
老百姓
lǎobǎixìng
người dân thường
無數
wúshù
vô số
禁止
jìnzhǐ
cấm
逐字解
Từng chữ trong từ
百
bách, bá, trăm
trăm
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
禁
cấm, cầm, câm
hạn chế
忌
kỵ, kị
ghét, ghen tị
記憶技巧
Mẹo nhớ
百
BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
百無禁忌 nghĩa là gì? · Kaori Dict