學華語Kaori Dict

皮蛋

dàn

ㄆㄧˊ ㄉㄢˋ

BÌ ĐẢN

  1. 1.trứng bách thảo; trứng muối

例句Câu ví dụ

  • 1

    這個小皮蛋,又在客廳亂跑!

    zhège xiǎo pídàn, yòu zài kètīng luànpǎo!

    Cái con lợn con này lại chạy nhảy khắp phòng khách!

  • 2

    昨天我外甥把水潑到牆上,那真是個皮蛋。

    zuótiān wǒ wàishēng bǎ shuǐ pō dào qiáng shàng, nà zhēnshi gě pídàn。

    Hôm qua chú甥 tôi đã泼 nước lên tường, đó thật sự là một đứa trẻ ngỗ nghịch

  • 3

    媽媽一邊笑一邊罵:「你這皮蛋,怎麼這麼調皮!」

    māma yībiān xiào yībiān mà: 「 nǐ zhè pídàn, zěnme zhème tiáopí! 」

    Mẹ vừa cười vừa mắng: 'Con cái mày, sao lại nghịch ngợm thế!'

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BÌ (皮) – da: Bàn tay cầm dao (攴) lột lớp vỏ khỏi thân thú — tấm DA, BÌ thư bọc ngoài lá thư.
  • ĐẢN (蛋) – trứng: Chân con vật (疋) đạp trúng ổ sâu bọ (虫) — lộ ra quả TRỨNG tròn, trứng gà ĐẢN bạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皮蛋 nghĩa là gì? · Kaori Dict