學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鹽成土
鹽成土
giản thể:
盐成土
yán
chéng
tǔ
[ㄧㄢˊ ㄔㄥˊ ㄊㄨˇ]
DIÊM THÀNH THỔ
1.
đất mặn (phân loại đất)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
變成
biànchéng
thay đổi thành
成為
chéngwéi
trở thành; biến thành
成績
chéngjì
thành tích
成
chéng
thành công
造成
zàochéng
gây ra; tạo ra; khiến
完成
wánchéng
hoàn thành; thực hiện
成功
chénggōng
thành công
成長
chéngzhǎng
trưởng thành
逐字解
Từng chữ trong từ
鹽
diêm
Muối
成
thành, thịnh, thạnh
hoàn thành, xong xuôi, cố định
土
thổ
đất
記憶技巧
Mẹo nhớ
成
THÀNH (成) – thành công: Cây giáo (戈 qua) đóng chiếc đinh (丁) cuối cùng — việc lớn hoàn tất, THÀNH công rồi!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
盐成土 nghĩa là gì? · Kaori Dict