- 1.nắp
- 2.đỉnh
- 3.che
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.phủ
- 5.mái che
- 6.che đậy
- 7.xây dựng
Cách đọc khác:Gě — họ [Ge3]

例句Câu ví dụ
- 1
請把蓋子蓋上。
qǐng bǎ gài zi gài shang
Hãy cài nắp lại
- 2
荷蘭豆蓋了帽了!
hélándòu gài le mào le!
Cà chua bắp đã bị che mất rồi!
- 3
我說蓋丘亞語的時候很高興。
wǒ shuō gài Qiū Yà yǔ de shíhou hěn gāoxìng。
Tôi vui khi nói tiếng Quechua