- 1.lậu
- 2.phi pháp
- 3.xem thêm 正版[zheng4 ban3]

例句Câu ví dụ
- 1
盜版是違法的。
dào bǎn shì wéi fǎ de
Sao chép là hành vi vi phạm pháp luật
- 2
你喜歡盜版電影嗎?
nǐ xǐhuan dàobǎn diànyǐng ma?
Anh có thích phim lậu không?
- 3
你真的不該用盜版軟件。
nǐ zhēnde bùgāi yòng dàobǎn ruǎnjiàn。
Anh thực sự không nên dùng phần mềm giả mạo