學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
盛衰
盛衰
shèng
shuāi
[ㄕㄥˋ ㄕㄨㄞ]
THỊNH SUY
1.
hưng thịnh rồi suy tàn
2.
thăng trầm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
盛行
shèngxíng
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành
盛
chéng
đựng
衰退
shuāituì
suy thoái
旺盛
wàngshèng
mãnh liệt
盛大
shèngdà
hoành tráng
盛開
shèngkāi
nở rộ
豐盛
fēngshèng
phong phú
衰弱
shuāiruò
yếu ớt
逐字解
Từng chữ trong từ
盛
thịnh, thình
dồi dào
衰
suy, thôi
suy giảm, suy yếu, giảm sút
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
盛衰 nghĩa là gì? · Kaori Dict