例句Câu ví dụ
- 1
能夠直截了當地表達自己想法的人很直爽。
nénggòu zhíjiéliǎodàng dìbiǎo Dá zìjǐ xiǎngfǎ de rén hěn zhíshuǎng。
Người có thể nói rõ ý mình là người thẳng thắn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 直TRỰC (直) – thẳng: Mười (十) con mắt (目) cùng dò một đường kẻ (一) — không cong tí nào, THẲNG tắp, chính TRỰC.
