例句Câu ví dụ
- 1
點的時候,有人會將眼藥水點在眼睫毛附近,這點我無法認同。
diǎn de shíhou, yǒurén huì jiāng yǎnyàoshuǐ diǎn zài yǎnjiémáo fùjìn, zhè diǎn wǒ wúfǎ rèntóng。
Khi điểm thuốc nhỏ mắt, có người sẽ nhỏ thuốc vào gần lông mi, điều này tôi không đồng ý
點的時候,有人會將眼藥水點在眼睫毛附近,這點我無法認同。
diǎn de shíhou, yǒurén huì jiāng yǎnyàoshuǐ diǎn zài yǎnjiémáo fùjìn, zhè diǎn wǒ wúfǎ rèntóng。
Khi điểm thuốc nhỏ mắt, có người sẽ nhỏ thuốc vào gần lông mi, điều này tôi không đồng ý