睡眠
shuìmián
[ㄕㄨㄟˋ ㄇㄧㄢˊ]
THUỴ MIÊN
HSK 5TOCFL 4N
- 1.giấc ngủ
- 2.ngủ
- 3.(máy tính) vào chế độ ngủ

例句Câu ví dụ
- 1
睡眠對健康很重要。
shuì mián duì jiàn kāng hěn zhòng yào
Ngủ là rất quan trọng đối với sức khỏe
- 2
要少喝酒多睡眠。
yào shǎo hējiǔ duō shuìmián。
Uống ít rượu và ngủ nhiều
- 3
小孩需要很多睡眠
xiǎohái xūyào hěn duō shuìmián
Trẻ em cần nhiều giấc ngủ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 睡THỤY (睡) – ngủ: Con mắt (目) nặng trĩu rủ xuống (垂) như cành liễu — mí sụp dần, NGỦ mất rồi, giấc THỤY miên.