字義Nghĩa
ngủmáy dịch
shuìTHUỴ
- 1.ngủ
- 2.nằm xuống
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
睡 (会意。从目,垂声。指眼睑下垂,打瞌睡。本义坐着打瞌睡) 同本义 睡,坐寐也。--《说文》 读书欲睡,引锥自剌其股。--《战国策·秦策》 孝公既见卫鞅,语事良久,孝公时时睡,弗听。--《史记·商君列传》 又如睡晌觉(睡午觉);睡寐(瞌睡;打盹) 童微伺其睡,以缚背刃,力上下,得绝,因取刃杀之。--唐·柳宗元《童区寄传》 子灿寐而醒,客则鼾睡炕上矣。--明·魏禧《大铁椎传》 夫妻心稍愿,但几神思气痴木,奄奄思睡。--《聊斋志异·促织》 又如睡头(睡眠的兴致);睡呓(梦话);睡魔(因做 睡shuì〈古〉指坐着打瞌睡◇指睡着,睡觉(此时大脑皮质处于抑制状态)~眠。早~早起身体好!
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
mắt
字的故事Chuyện chữ
THỤY (睡) – ngủ: Con mắt (目) nặng trĩu rủ xuống (垂) như cành liễu — mí sụp dần, NGỦ mất rồi, giấc THỤY miên.
組詞Từ chứa chữ này
- 睡覺đi ngủ
- 睡眠giấc ngủ
- 睡著ngủ thiếp đi
- 睡袋túi ngủ
- 睡衣quần áo ngủ
- 睡姿tư thế ngủ
- 睡意cơn buồn ngủ
- 睡房phòng ngủ
- 睡椅ghế sofa
- 睡相tư thế ngủ
- 午睡ngủ trưa
- 酣睡ngủ say
- 打瞌睡ngủ gật
- 入睡rơi vào giấc ngủ
- 昏睡ngủ mê mệt (do bệnh, mệt mỏi, v.v.)
- 好睡ngủ ngon