- 1.nói nhảm
- 2.xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế
- 3.không biết mình đang nói gì

例句Câu ví dụ
- 1
別瞎說啊,你看,我這兒的竹筍是最好的!
bié xiāshuō a, nǐ kàn, wǒzher de zhúsǔn shì zuìhǎo de!
Đừng nói lung tung, nhìn này, ngọn nấm ở đây của tôi là ngon nhất!
- 2
不是瞎說,我這份工作真是沒勁!
bùshì xiāshuō, wǒ zhè fèn gōngzuò zhēnshi méijìn!
Không phải nói vui, công việc này thật là nhàm chán!
- 3
瞎說!
xiāshuō!
Đùa đấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.