學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
短促
短促
duǎn
cù
[ㄉㄨㄢˇ ㄘㄨˋ]
ĐOẢN XÚC
1.
ngắn ngủi
2.
chóng vánh
3.
gọn
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
thiếu hơi (thở)
5.
cộc lốc (giọng điệu)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
短
duǎn
ngắn
短處
duǎnchù
khuyết điểm
短信
duǎnxìn
tin nhắn văn bản
促使
cùshǐ
thúc đẩy; gây ra; khuyến khích
促進
cùjìn
thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
縮短
suōduǎn
rút ngắn
促銷
cùxiāo
thúc đẩy bán hàng
短期
duǎnqī
ngắn hạn
逐字解
Từng chữ trong từ
短
đoản
ngắn
促
xúc
kích thích, thúc giục, vội vàng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
短粗
duǎncū
thấp và chắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
短促 nghĩa là gì? · Kaori Dict