學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
短線
短線
giản thể:
短线
duǎn
xiàn
[ㄉㄨㄢˇ ㄒㄧㄢˋ]
ĐOẢN TUYẾN
TOCFL 6
1.
ngắn hạn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
短
duǎn
ngắn
線
xiàn
chỉ
路線
lùxiàn
hành trình
短處
duǎnchù
khuyết điểm
短信
duǎnxìn
tin nhắn văn bản
光線
guāngxiàn
tia sáng
縮短
suōduǎn
rút ngắn
短期
duǎnqī
ngắn hạn
逐字解
Từng chữ trong từ
短
đoản
ngắn
線
tuyến
sợi chỉ, đường, dây dẫn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
斷弦
duànxián
quả phụ
斷線
duànxiàn
kết nối điện thoại hoặc Internet) bị ngắt
端線
duānxiàn
đường biên
都安縣
DūĀnxiàn
huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
都安縣
DūānXiàn
都安縣 — xem 都安瑤族自治縣|都安瑶族自治县[Du1 an1 Yao2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
線
TUYẾN (線) – sợi dây: Sợi tơ (糹) tuôn dài như dòng suối (泉) — SỢI chỉ, đường DÂY, TUYẾN đường chạy dài.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
短線 nghĩa là gì? · Kaori Dict