例句Câu ví dụ
- 1
我把果醬撒到電源插座上短路了。
wǒ bǎ guǒjiàng sā dào diànyuánchāzuò shàng duǎnlù le。
Tôi đã đổ mứt lên ổ cắm điện và gây chập điện
- 2
我覺得這盞燈短路了,因為只有我搖線的時候燈才會亮。
wǒ juéde zhè zhǎn dēng duǎnlù le, yīnwèi zhǐyǒu wǒ yáo xiàn de shíhou dēng cái huì liàng。
Tôi nghĩ rằng bóng đèn này bị chập điện, vì chỉ khi tôi rung dây điện thì đèn mới sáng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.
