例句Câu ví dụ
- 1
我們確立了目標。
wǒ men què lì le mù biāo
Chúng tôi đã xác định mục tiêu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 立LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.
我們確立了目標。
wǒ men què lì le mù biāo
Chúng tôi đã xác định mục tiêu