例句Câu ví dụ
- 1
軍隊保衛祖國。
jūn duì bǎo wèi zǔ guó
Quân đội bảo vệ Tổ quốc
- 2
他為祖國做出了貢獻。
tā wèi zǔ guó zuò chū le gòng xiàn
Anh ấy đã đóng góp cho đất nước
- 3
我愛我的祖國。
wǒ ài wǒ de zǔguó。
Tôi yêu quê hương tôi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
