學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
祝髮
祝髮
giản thể:
祝发
zhù
fà
[ㄓㄨˋ ㄈㄚˋ]
CHÚC PHÁT
1.
cắt tóc (như một phần của nghi lễ dân tộc thiểu số hoặc để trở thành tu sĩ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
發現
fāxiàn
để ý; nhận ra
發生
fāshēng
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
頭髮
tóufa
tóc (trên đầu)
發展
fāzhǎn
sự phát triển
發
fā
gửi đi
出發
chūfā
khởi hành
祝
zhù
cầu nguyện
沙發
shāfā
ghế sô pha (từ mượn)
逐字解
Từng chữ trong từ
祝
chúc
chúc phúc, cầu may mắn
髮
phát
tóc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
主罰
zhǔfá
cú phạt đền
煮法
zhǔfǎ
phương pháp nấu ăn
竺法
Zhúfǎ
Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
祝髮 nghĩa là gì? · Kaori Dict