例句Câu ví dụ
- 1
火星上的神殿飾有蓮花。
huǒxīng shàng de shéndiàn shì yǒu liánhuā。
Nhà thờ trên sao Hỏa được trang trí bằng hoa sen
- 2
酸雨是神殿坍塌的一部分原因。
suānyǔ shì shéndiàn tāntā de yībùfen yuányīn。
Mưa axit là một phần nguyên nhân khiến đền thờ sập xuống.
- 3
古埃及人崇拜太陽神,並為此建造了宏偉的神殿。
gǔ Āijí rén chóngbài tàiyángshén, bìng wèicǐ jiànzào le hóngwěi de shéndiàn。
Người Ai Cập cổ đại tôn thờ thần mặt trời và xây dựng những ngôi đền hoành tráng để thờ phụng
