學華語Kaori Dict

神殿

shéndiàn

ㄕㄣˊ ㄉㄧㄢˋ

THẦN ĐIỆN

例句Câu ví dụ

  • 1

    火星上的神殿飾有蓮花。

    huǒxīng shàng de shéndiàn shì yǒu liánhuā。

    Nhà thờ trên sao Hỏa được trang trí bằng hoa sen

  • 2

    酸雨是神殿坍塌的一部分原因。

    suānyǔ shì shéndiàn tāntā de yībùfen yuányīn。

    Mưa axit là một phần nguyên nhân khiến đền thờ sập xuống.

  • 3

    古埃及人崇拜太陽神,並為此建造了宏偉的神殿。

    gǔ Āijí rén chóngbài tàiyángshén, bìng wèicǐ jiànzào le hóngwěi de shéndiàn。

    Người Ai Cập cổ đại tôn thờ thần mặt trời và xây dựng những ngôi đền hoành tráng để thờ phụng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神殿 nghĩa là gì? · Kaori Dict