- 1.Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản
- 2.tỉnh Fukuoka, Nhật Bản

例句Câu ví dụ
- 1
有一個人住在福岡,其他人住在新瀉。
yǒu yīgèrén zhù zài Fúgāng, qítā rén zhù zài xīn xiè。
Có một người ở Fukuoka, những người khác ở Niigata.

有一個人住在福岡,其他人住在新瀉。
yǒu yīgèrén zhù zài Fúgāng, qítā rén zhù zài xīn xiè。
Có một người ở Fukuoka, những người khác ở Niigata.