福斯
Fúsī
[ㄈㄨˊ ㄙ]
PHÚC TƯ
- 1.(Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi)
- 2.Fox Entertainment Group

例句Câu ví dụ
- 1
眾多村莊點綴著福斯灣的岸邊,優美如畫。初次於此航行的陌生人,必定會留下深刻印象。
zhòngduō cūnzhuāng diǎnzhuì zhe Fúsī wān de ànbiān, yōuměi rúhuà。 chūcì yú cǐ hángxíng de mòshēngrén, bìdìng huì liúxià shēnkè yìnxiàng。
Nhiều ngôi làng rải rác dọc bờ biển Firth of Forth, đẹp như tranh vẽ. Người lạ lần đầu tiên đi thuyền lên đây chắc chắn sẽ ấn tượng sâu sắc.