學華語Kaori Dict

福斯

ㄈㄨˊ ㄙ

PHÚC TƯ

  1. 1.(Đài Loan) Volkswagen (hãng xe hơi)
  2. 2.Fox Entertainment Group

例句Câu ví dụ

  • 1

    眾多村莊點綴著福斯灣的岸邊,優美如畫。初次於此航行的陌生人,必定會留下深刻印象。

    zhòngduō cūnzhuāng diǎnzhuì zhe Fúsī wān de ànbiān, yōuměi rúhuà。 chūcì yú cǐ hángxíng de mòshēngrén, bìdìng huì liúxià shēnkè yìnxiàng。

    Nhiều ngôi làng rải rác dọc bờ biển Firth of Forth, đẹp như tranh vẽ. Người lạ lần đầu tiên đi thuyền lên đây chắc chắn sẽ ấn tượng sâu sắc.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

福斯 nghĩa là gì? · Kaori Dict