例句Câu ví dụ
- 1
福特先生現在安好。
Fútè xiānsheng xiànzài ānhǎo。
Ông Ford hiện tại không sao
- 2
我忘了給福特先生打電話。
wǒ wàng le gěi Fútè xiānsheng dǎdiànhuà。
Tôi đã quên gọi điện cho ông Ford.
- 3
我會買一輛福特。
wǒ huì mǎi yī liàng Fútè。
Tôi sẽ mua một chiếc Ford
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
