- 1.hói (thiếu tóc hoặc lông)
- 2.cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc
- 3.cùn (thiếu sắc nhọn)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(bài viết) không đạt; thiếu gì đó

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆禿了。
Tāngmǔ tū le。
Tom rụng tóc
- 2
他是個很安靜的人,頭頂有點禿。
tā shì gě hěn ānjìng de rén, tóudǐng yǒudiǎn tū。
Ông ấy là một người rất yên tĩnh, mái tóc trên đầu hơi hói