學華語Kaori Dict

禿

giản thể:

ㄊㄨ

THỐC

HSK 7-9Adj
  1. 1.hói (thiếu tóc hoặc lông)
  2. 2.cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc
  3. 3.cùn (thiếu sắc nhọn)
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.(bài viết) không đạt; thiếu gì đó

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆禿了。

    Tāngmǔ tū le。

    Tom rụng tóc

  • 2

    他是個很安靜的人,頭頂有點禿。

    tā shì gě hěn ānjìng de rén, tóudǐng yǒudiǎn tū。

    Ông ấy là một người rất yên tĩnh, mái tóc trên đầu hơi hói

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

秃 nghĩa là gì? · Kaori Dict