秋毫
qiūháo
[ㄑㄧㄡ ㄏㄠˊ]
THU HÀO
- 1.lông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu
- 2.(bóng) thứ gì đó khó thấy nhất
- 3.chuyện nhỏ nhất
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chi tiết nhỏ nhất

例句Câu ví dụ
- 1
天下沒有什麼比秋毫的末端更大,而泰山算是最小的了。
tiānxià méiyǒushénme bǐ qiūháo de mòduān gèng dà, ér TàiShān suànshì zuì xiǎode le。
Không có gì trên đời to hơn đầu lông tơ, mà núi Thái Sơn lại là nhỏ nhất